quick-and-dirty

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ quick (“nhanh chóng”) + and (“và”) + dirty (“bẩn thỉu”).

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
quick-and-dirty

Cấp hơn
quicker-and-dirtier

Cấp nhất
quickest-and-dirtiest

quick-and-dirty (cấp hơn quicker-and-dirtier, cấp nhất quickest-and-dirtiest), quick and dirty

  1. (Thông tục) Thực hiện, giải quyết, hay xây dựng một cách vội vàng, sơ sơ, và tạm thời (quick), nhưng không chính xác, đầy đủ, hay chắc chắn coi dài hạn (dirty).
    I can do a quick-and-dirty market analysis in time for the meeting tomorrow.
  2. (Máy tính) (thuộc) Việc sửa phần mềm hay phần cứng một cách để nó hoạt động tạm thời, trong khi những chức năng bị gẫy hay sự chắc chắn bị giảm xuống.

Đồng nghĩa[sửa]

Danh từ[sửa]

quick-and-dirty (số nhiều quick-and-dirties), quick and dirty

  1. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; thông tục) Tiệm ăn rẻ tiền nhưng không khang trang.
  2. (Thông tục) Cách sửa, số ước lượng, v.v. nhanhtạm.
    The car broke down but we managed to do a quick-and-dirty and were back on the road in fifteen minutes.

Đồng nghĩa[sửa]

tiệm ăn rẻ tiền

Từ liên hệ[sửa]

tiệm ăn rẻ tiền

Tham khảo[sửa]

  • quick-and-dirty”, Dictionary.com Unabridged, v1.0.1, Lexico Publishing Group, 2006.