quixotic
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Từ nguyên
Tên họ của Don Quixote, nhân vật trong tiểu thuyết cùng tên bởi Miguel Cervantes, và -ic.
Tính từ
quixotic (cấp so sánh more quixotic, cao cấp most quixotic) /kwɪk.ˈsɑː.tɪk/
- Hào hiệp viển vông, như Đông-ki-sốt.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)