quiz
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
quiz
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) kỳ thi kiểm tra nói (miệng), kỳ thi vấn đáp; câu hỏi kiểm tra nói (miệng), câu hỏi thi vấn đáp.
- Cuộc thi (ở đài phát thanh, đài truyền hình).
- Người hay trêu ghẹo chế nhạo.
- Người hay nhìn tọc mạch.
- (Từ hiếm,nghĩa hiếm) Người lố bịch, người kỳ quặc.
- (Từ hiếm,nghĩa hiếm) Cái dùng để chế giễu (như hình nộm, tranh vẽ, lời nói... ).
[sửa] Ngoại động từ
quiz ngoại động từ /ˈkwɪz/
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Kiểm tra nói (miệng) quay vấn đáp (học sinh).
- Trêu chọc, chế giễu, chế nhạo.
- Nhìn chòng chọc, nhìn tọc mạch; nhìn chế giễu.
- (Từ hiếm,nghĩa hiếm) Nhìn qua ống nhòm, nhìn qua kính một mắt.
[sửa] Chia động từ
quiz
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to quiz | |||||
| Phân từ hiện tại | quizzing | |||||
| Phân từ quá khứ | quizzed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | quiz | quiz hoặc quizzest¹ | quizzes hoặc quizzeth¹ | quiz | quiz | quiz |
| Quá khứ | quizzed | quizzed, hoặc quizzedst¹ | quizzed | quizzed | quizzed | quizzed |
| Tương lai | will/shall² quiz | will/shall quiz hoặc wilt/shalt¹ quiz | will/shall quiz | will/shall quiz | will/shall quiz | will/shall quiz |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | quiz | quiz hoặc quizzest¹ | quiz | quiz | quiz | quiz |
| Quá khứ | quizzed | quizzed | quizzed | quizzed | quizzed | quizzed |
| Tương lai | were to quiz hoặc should quiz | were to quiz hoặc should quiz | were to quiz hoặc should quiz | were to quiz hoặc should quiz | were to quiz hoặc should quiz | were to quiz hoặc should quiz |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | quiz | — | let’s quiz | quiz | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)