quiz

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

quiz

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) kỳ thi kiểm tra nói (miệng), kỳ thi vấn đáp; câu hỏi kiểm tra nói (miệng), câu hỏi thi vấn đáp.
  2. Cuộc thi (ở đài phát thanh, đài truyền hình).
  3. Người hay trêu ghẹo chế nhạo.
  4. Người hay nhìn tọc mạch.
  5. (Từ hiếm,nghĩa hiếm) Người lố bịch, người kỳ quặc.
  6. (Từ hiếm,nghĩa hiếm) Cái dùng để chế giễu (như hình nộm, tranh vẽ, lời nói... ).

[sửa] Ngoại động từ

quiz ngoại động từ /ˈkwɪz/

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Kiểm tra nói (miệng) quay vấn đáp (học sinh).
  2. Trêu chọc, chế giễu, chế nhạo.
  3. Nhìn chòng chọc, nhìn tọc mạch; nhìn chế giễu.
  4. (Từ hiếm,nghĩa hiếm) Nhìn qua ống nhòm, nhìn qua kính một mắt.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa