quote
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
quote /ˈkwoʊt/
- (Thông tục) Lời trích dẫn; đoạn trích dẫn.
- (Số nhiều) Dấu ngoặc kép.
[sửa] Ngoại động từ
quote ngoại động từ /ˈkwoʊt/
- Trích dẫn (đoạn văn... ).
- Đặt giữa dấu ngoặc kép.
- Định giá.
[sửa] Chia động từ
quote
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to quote | |||||
| Phân từ hiện tại | quoting | |||||
| Phân từ quá khứ | quoted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | quote | quote hoặc quotest¹ | quotes hoặc quoteth¹ | quote | quote | quote |
| Quá khứ | quoted | quoted, hoặc quotedst¹ | quoted | quoted | quoted | quoted |
| Tương lai | will/shall² quote | will/shall quote hoặc wilt/shalt¹ quote | will/shall quote | will/shall quote | will/shall quote | will/shall quote |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | quote | quote hoặc quotest¹ | quote | quote | quote | quote |
| Quá khứ | quoted | quoted | quoted | quoted | quoted | quoted |
| Tương lai | were to quote hoặc should quote | were to quote hoặc should quote | were to quote hoặc should quote | were to quote hoặc should quote | were to quote hoặc should quote | were to quote hoặc should quote |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | quote | — | let’s quote | quote | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
