quyết định
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
quyết định
- Điều đã quyết định.
- Thực hiện các quyết định của ban lãnh đạo.
- Thi hành các quyết định của giám đốc.
- Làm theo quyết định của ban chỉ huy.
- Văn bản về các quyết định của cấp có thẩm quyền.
- Đọc quyết định của bộ chỉ huy.
- Đánh máy quyết định của đồng chí chủ tịch.
- Hội đồng.
Tính từ
quyết định
- Hết sức quan trọng, có vai trò quyết định.
- Yếu tố quyết định.
- Nhân tố quyết định thắng lợi.
- Giờ phút quyết định.
Động từ
quyết định
- Định ra, đề ra và dứt khoát phải làm.
- Quyết định cử người đi học.
- Quyết định tăng giá hàng.
- Định đoạt lấy.
- Mỗi người tự quyết định số phận của mình.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)