quyền hành
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwn˨˩ ha̤jŋ˨˩ | kwŋ˧˧ han˧˧ | wŋ˨˩ han˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwn˧˧ hajŋ˧˧ | |||
Từ nguyên [sửa]
Danh từ [sửa]
quyền hành
- Quyền lực của từng người.
- Họ tham danh, trục lợi, thích địa vị, quyền hành (Hồ Chí Minh)
- Trên dưới quyền hành tay cắt đặt, một mình một chiếu thảnh thơi ngồi (Lê Thánh Tông)
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)