ráp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Từ nguyên [sửa]

  1. Từ tiếng Pháp rafle

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaːp˧˥ ʐa̰ːp˩˧ ɹaːp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹaːp˩˩ ɹa̰ːp˩˧

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự [sửa]

Tính từ [sửa]

ráp

  1. , không mịn.
    Mặt bàn bào còn ráp.

Động từ [sửa]

ráp

  1. Lắp, đặt vào cho khớp, cho khít vào với nhau.
    Ráp các bộ phận lại với nhau.
  2. Tập trung, tụ tập nhau lại để cùng làm một việc.
    Ráp vào kéo cây gỗ.
  3. (xem từ nguyên 1).
  4. Bao vây bất ngờ để bắt người hàng loạt.
    Giặc đi ráp.
    Lùng ráp.
  5. Đgt., Nháp.
    Bản viết ráp.

Dịch [sửa]

Tham khảo [sửa]

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.