rã
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt[sửa]
Cách phát âm[sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zaʔa˧˥ | ʐaː˧˩˨ | ɹaː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹa̰ː˩˧ | ɹaː˧˩ | ɹa̰ː˨˨ | |
Chữ Nôm[sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự[sửa]
Tính từ[sửa]
rã
- Tan rời ra.
- Hoa rã cánh.
- Nói rã bọt mép.
- Nói nhiều mà không được kết quả gì.
- Hết tác dụng, tan biến đi.
- Ăn cam cho rã rượu.
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.