réactiver
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
réactiver ngoại động từ /ʁe.ak.ti.ve/
- Khơi lại, phục hoạt.
- Réactiver le feu — khơi lại ngọn lửa
- Réactiver une maladie — phục hoạt một bệnh
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)