réalité

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
réalité
/ʁe.a.li.te/
réalités
/ʁe.a.li.te/

réalité gc /ʁe.a.li.te/

  1. Tính thực tại; thực tại.
    Réalité du monde extérieur — tính thực tại của ngoại giới
    Réalité objective — thực tại khách quan
  2. Hiện thực, thực tế; sự thực.
    Ce n'est pas ainsi dans la réalité — trong thực tế không phải như thế
    Nos espoirs sont devenus des réalités — hy vọng của chúng ta đã thành sự thực
  3. Sự thực.
    Douter de la réalité d’un fait — ngờ sự có thực của một sự việc
    en réalité — sự thực là, thực tế là

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]