réconciliation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
réconciliation
/ʁe.kɔ̃.si.lja.sjɔ̃/
réconciliations
/ʁe.kɔ̃.si.lja.sjɔ̃/

réconciliation gc /ʁe.kɔ̃.si.lja.sjɔ̃/

  1. Sự giải hòa.
    La réconcilitation des époux brouillés — sự giải hòa cặp vợ chồng bất hòa với nhau
  2. (Tôn giáo) Lễ phục đạo; lễ phục tôn.

Tham khảo[sửa]