réservation
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| réservation /ʁe.zɛʁ.va.sjɔ̃/ |
réservations /ʁe.zɛʁ.va.sjɔ̃/ |
réservation gc /ʁe.zɛʁ.va.sjɔ̃/
- Sự giữ chỗ (trong xe hàng, trong khách sạn, trong rạp hát.... ).
- (Luật học, pháp lý) Sự trừ ngoại; quyền trừ ngoại.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)