résurrection

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
résurrection
/ʁe.zy.ʁɛk.sjɔ̃/
résurrections
/ʁe.zy.ʁɛk.sjɔ̃/

résurrection gc /ʁe.zy.ʁɛk.sjɔ̃/

  1. Sự sống lại, sự phục sinh.
    Résurrection des morts — việc người chết sống lại
  2. (Tôn giáo) Lễ phục sinh.
  3. Tranh phục sinh.
  4. Sự bình phục.
    Fêter la résurrection d’un ami — ăn mừng sự bình phục của một người bạn
  5. Sự phục hưng.
    La résurrection des lettres — sự phục hưng văn học
  6. Sự hồi lại (một ý nghĩ, một tình cảm... ).

Tham khảo[sửa]