røve

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å røve
Hiện tại chỉ ngôi røver
Quá khứ røva, røvet, røvde
Động tính từ quá khứ røva, røvet, røvd
Động tính từ hiện tại

røve

  1. Cướp, chiếm đoạt.
    De røver banken for 400.000 kroner.

Tham khảo[sửa]