røyk

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít røyk røyken
Số nhiều røyker røykene

røyk

  1. Khói, hơi.
    Det var mye røyk i rommet.
    Det går som en røyk. — Việc xảy ra nhanh như chớp.
    ingen røyk uten ild. — Không có lửa sao có khói.
    å gå opp i røyk — Tan theo mây khói.
  2. Điếu thuốc lá.
    Han tok seg en røyk.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]