rù
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zṳ˨˩ | ʐu˧˧ | ɹu˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹu˧˧ | |||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 㾄: rù
Từ tương tự [sửa]
Phó từ [sửa]
rù
- Ủ ê, buồn bã.
- Ngồi rù ở nhà..
- Gà rù..
- Gà ốm, đứng ủ rũ.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.