Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zṳ˨˩ ʐu˧˧ ɹu˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹu˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Phó từ[sửa]

  1. Ủ ê, buồn bã.
    Ngồi ở nhà..
    ..
    Gà ốm, đứng ủ rũ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]