rút
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Động từ
rút
- Lấy từ trong ra.
- Rút tay ra khỏi túi.
- Rút quân bài.
- Thu về, trở lại chỗ cũ.
- Rút tiền gửi tiết kiệm.
- Chọn lọc, đúc kết những điều cần thiết.
- Rút kinh nghiệm.
- Rút ra bài học bổ ích.
- Kéo về phía mình.
- Rút dây.
- Rút rơm.
- Chuyển vào sâu, về phía sau.
- Rút quân vào rừng.
- Rút vào hoạt động bí mật.
- Giảm bớt.
- Rút ngắn thời hạn.
- Rút bớt chỉ tiêu, kế hoạch.
- Như rau rút.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.