rượu

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:



Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

rượu

rượu

  1. đồ uống có chứa cồn
    Rượu vang
    Rượu mùi
    Rượu mạnh (whisky, cognac, rượu đế)
  2. (Hóa học) hợp chất hóa học hữu cơ chứa nhóm chức -OH

Dịch

đồ uống chứa cồn

Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác