rất
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɜt˧˥ |
ɹɜ̰k˩˧ | ɹɜk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹɜt˩˩ | ɹɜ̰t˩˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Phó từ
rất
- Cao hơn hẳn mức bình thường.
- Bức tranh rất đẹp .
- Buổi dạ hội rất vui .
- Thầy giáo rất thương yêu học sinh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.