rầu rĩ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zə̤w˨˩ ziʔi˧˥ | ʐəw˧˧ ʐi˧˩˨ | ɹəw˨˩ ɹi˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹəw˧˧ ɹḭ˩˧ | ɹəw˧˧ ɹi˧˩ | ɹəw˧˧ ɹḭ˨˨ | |
Định nghĩa [sửa]
rầu rĩ
- Buồn bã ủ ê.
- Nét mặt rầu rĩ.
Dịch [sửa]
- tiếng Anh: upset
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)