rằng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Động từ
rằng
- Nói.
- Chẳng nói chẳng rằng.
Liên từ
rằng
- Từ biểu thị nội dung sắp nói là điều làm rõ cho điều vừa nói đến.
- Tôi tin rằng anh ấy sẽ thực hiện đúng lời hứa.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.