rẽ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Động từ
rẽ
- Tách ra, chia ra.
- Rẽ khóm lúa..
- Rẽ đường ngôi..
- Chia mái tóc phía trước ra làm hai phần bằng một đường thẳng..
- Rẽ thúy chia uyên..
- Chia rẽ tình duyên.
- Đi quặt sang đường khác.
- Rẽ tay phải.
- - ph. Nói lao động bằng cơ sở vật chất của người khác để được chia lãi.
- Cấy rẽ.
- Nuôi lợn rẽ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.