rừng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɨ̤ŋ˨˩ | ɹɨŋ˧˧ | ɹɨŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹɨŋ˧˧ | |||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
rừng
- Vùng đất rộng có nhiều cây cối mọc lâu năm.
- Vào rừng hái củi.
- Trồng cây gây rừng.
- Rừng già.
- Tập hợp rất nhiều vật san sát nhau, dày đặc.
- Rừng cờ, hoa, biểu ngữ.
- Cả một rừng người.
- (Hay t.) . (dùng trong một số tổ hợp, sau d. ). (Thú vật, cây cối) sống hoặc mọc hoang, thường là trong rừng.
- Gà rừng.
- Lợn rừng.
- Hoa chuối rừng.
[sửa] Dịch
-
- Tiếng Anh: jungle
- Tiếng Triều Tiên: 밀림 (mil.rim)
-
- Tiếng Nhật: 密林 (mitu.rin)
- Tiếng Trung Quốc: 丛林 (cong2.lin2)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.