racaille

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
racaille
/ʁa.kaj/
racailles
/ʁa.kaj/

racaille gc /ʁa.kaj/

  1. Đồ cạn , đồ mạt hạng (trong xã hội).
  2. Tụi vô lại.

Tham khảo[sửa]