racler

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Ngoại động từ

racler ngoại động từ /ʁa.kle/

  1. Cạo, nạo.
    Racler une casserole — nạo xoong
    les garde-boue raclaient les pneus — chắn bùn cọ vào lốp
  2. Cò cưa.
    Racler du violon — cò cưa đàn viôlông
    racler les fonds du tiroir — vét sạch tiền trong ngăn kéo
    se racler la gorge — khạc đờm
    vin qui racle la gorge — rượu uống khè cổ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa