radially
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Phó từ
|
Cấp trung bình |
Cấp hơn |
Cấp nhất |
radially (cấp hơn more radially, cấp nhất most radially) /ˈreɪ.di.əl.li/
- (Vật lý; toán học) (thuộc) Tia, như tia, như bán kính.
- Xuyên tâm, toả tròn.
- (Lốp xe) Có bố toả tròn (bố đặt xuyên tâm với tâm bánh xe).
- (Giải phẫu) (thuộc) Xương quay.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)