radio

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

radio

[sửa] Danh từ

radio

  1. radio, truyền thanh: kỹ thuật để chuyển giao thông tin dùng cách biến điệu sóng điện từtần số thấp hơn tần số của ánh sáng
  2. radio, máy thu thanh: thiết bị điện tử dùng để nhận về các sóng âm đã được biến điệu qua ăng ten để khuếch đại, phục hồi lại dạng âm thanh ban đầu, và cho phát ra ở loa

[sửa] Tiếng Hà Lan

Sự biến
Dạng bình thường
số ít radio
số nhiều radio's
Dạng giảm nhẹ
số ít radiootje
số nhiều radiootjes

[sửa] Danh từ

radio

  1. radio, truyền thanh: kỹ thuật để chuyển giao thông tin dùng cách biến điệu sóng điện từtần số thấp hơn tần số của ánh sáng
  2. radio, máy thu thanh: thiết bị điện tử dùng để nhận về các sóng âm đã được biến điệu qua ăng ten để khuếch đại, phục hồi lại dạng âm thanh ban đầu, và cho phát ra ở loa

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Danh từ

radio gc

  1. radio, truyền thanh: kỹ thuật để chuyển giao thông tin dùng cách biến điệu sóng điện từtần số thấp hơn tần số của ánh sáng
  2. radio, máy thu thanh: thiết bị điện tử dùng để nhận về các sóng âm đã được biến điệu qua ăng ten để khuếch đại, phục hồi lại dạng âm thanh ban đầu, và cho phát ra ở loa

[sửa] Tiếng Việt

radio

[sửa] Danh từ

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

radio, ra-đi-ô

  1. kỹ thuật để chuyển giao thông tin dùng cách biến điệu sóng điện từtần số thấp hơn tần số của ánh sáng
  2. thiết bị điện tử dùng để nhận về các sóng âm đã được biến điệu qua ăng ten để khuếch đại, phục hồi lại dạng âm thanh ban đầu, và cho phát ra ở loa

[sửa] Đồng nghĩa

  1. truyền thanh
  2. máy thu thanh

[sửa] Dịch


Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa