rafraîchir

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Pháp [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Ngoại động từ [sửa]

rafraîchir ngoại động từ /ʁa.fʁe.ʃiʁ/

  1. Làm mát.
    La pluie rafraîchit l’atmosphère — mưa làm mát không khí
    Mettre quelques glaçons dans une boisson pour la rafraîchir — bỏ vài cục nước đá vào một thức uống cho mát
  2. Trả lại vẻ tươi tắn, sang sửa, tân trang.
    Rafraîchir un tableau — sang sửa một bức tranh
    Rafraîchir les cheveux — sửa mái tóc, bấm gáy (cắt sơ sơ)
    Rafraîchir la terre — cày lại đất
    rafraîchir la mémoire à quelqu'un — xem mémoire

Nội động từ [sửa]

rafraîchir nội động từ /ʁa.fʁe.ʃiʁ/

  1. Mát ra.
    On a mis la bière à rafraîchir — người ta đã đặt rượu bia (ở một nơi) cho mát ra

Tham khảo [sửa]