rain

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

rain /ˈreɪn/

  1. Mưa.
    to be caught in the rain — bị mưa
    to keep the rain out — cho khỏi bị mưa, cho mưa khỏi vào
    a rain of fire — trận mưa đạn
    rain of tears — khóc như mưa
    rain or shine — dù mưa hay nắng
  2. (The rains) Mùa mưa.
  3. (The rains) (hàng hải) vùng mưa ở Đại tây dương (4 10 o độ vĩ bắc).

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Động từ

rain /ˈreɪn/

  1. Mưa, trút xuống như mưa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    it is raining hard — trời mưa to
    it has rained itself out — mưa đã tạnh
    to rain blows on someone — đấm ai túi bụi
    to rain bullets — bắn đạn như mưa
    to rain tears — khóc như mưa, nước mắt giàn giụa

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa