rains
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh [sửa]
Động từ [sửa]
rains
- Động từ rain chia ở ngôi thứ ba số ít.
Chia động từ [sửa]
rain
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rain | |||||
| Phân từ hiện tại | raining | |||||
| Phân từ quá khứ | rained | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rain | rain hoặc rainest¹ | rains hoặc raineth¹ | rain | rain | rain |
| Quá khứ | rained | rained hoặc rainedst¹ | rained | rained | rained | rained |
| Tương lai | will/shall² rain | will/shall rain hoặc wilt/shalt¹ rain | will/shall rain | will/shall rain | will/shall rain | will/shall rain |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rain | rain hoặc rainest¹ | rain | rain | rain | rain |
| Quá khứ | rained | rained | rained | rained | rained | rained |
| Tương lai | were to rain hoặc should rain | were to rain hoặc should rain | were to rain hoặc should rain | were to rain hoặc should rain | were to rain hoặc should rain | were to rain hoặc should rain |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rain | — | let’s rain | rain | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.