raison

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
raison
/ʁɛ.zɔ̃/
raisons
/ʁɛ.zɔ̃/

raison gc /ʁɛ.zɔ̃/

  1. Lý tính.
    La raison distingue l’homme de la bête — lý tính phân biệt con người với thú vật
  2. Lẽ phải.
    Conforme à la raison — hợp lẽ phải
  3. , lẽ.
    Raison convaincante — lý lẽ có sức thuyết phục
  4. Lý do, cớ.
    Avoir de bonnes raisons pour refuser — có lý do xác đáng để từ chối
  5. (Toán học) Tỷ lệ.
    Raison directe — tỷ lệ thuận
  6. (Toán học) Công sai (của cấp số cộng); công bội (của cấp số nhân).
    à plus forte raison — xem fort
    à raison de — với giá là+ theo tỷ lệ là
    avoir raison — có lý
    avoi raison de quelque chose — thắng được việc gì
    avoir raison de quelqu'un — thắng ai; thuyết phục được ai
    cela n'a ni rime ni raison — điều đó không có nghĩa lý gì
    ce n'est pas une raison — không phải là một lý do
    comparaison n'est pas raison — không phải cứ so sánh được là hợp lý
    demander raison d’une offense — xem demander
    donner raison à quelqu'un — nhận rằng ai có lý
    en raison de — vì, vì lẽ
    entendre raison — xem entendre
    être de raison — (từ cũ, nghĩa cũ) vật tưởng tượng
    il n'a pas toute sa raison — nó không được bình thường đâu, nó hơi điên đấy, nó gàn gàn
    il y a raison en tout — cái gì cũng có hạn
    la dernière raison — lý do mạnh nhất
    l’âge de raison — tuổi bắt đầu có lý trí (7 tuổi)
    la raison du plus fort — lý của kẻ mạnh
    mariage de raison — hôn nhân vì lẽ phải (không phải vì yêu nhau)
    mettre quelqu'un à la raison — buộc ai phải nghe theo
    parler raison — xem parler
    perdre la raison — điên
    plus que de raison — quá mức
    pour valoir ce que de raison — để cho hợp với công lý
    raison d’être — lý do tồn tại
    raison sociale — tên pháp lý (của một tổ chức thương nghiệp)
    ramener quelqu'un à la raison — thuyết phục ai làm theo lẽ phải
    rendre raison de — (từ cũ, nghĩa cũ) chứng minh; giải thích (điều gì)
    sans raison — không có lý do gì, không có lý gì
    se faire une raison — đành chịu
    se rendre à la raison — chịu theo lẽ phải
    se rendre aux raisons de quelqu'un — nhận lý lẽ của ai là đúng

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]