rajah
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
rajah
- Vương công, tiểu vương (tước hiệu của vua, hoàng tử ở Ân độ).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| rajah /ʁa.ʒa/ |
rajahs /ʁa.ʒa/ |
rajah gđ /ʁa.ʒa/
- Xem raja.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)