rally
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
rally /ˈræ.li/
- Sự tập hợp lại.
- Sự lấy lại sức.
- (Thể dục,thể thao) Đường bóng qua lại nhanh (quần vợt, bóng bàn).
- Đại hội.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Mít tinh lớn.
[sửa] Ngoại động từ
rally ngoại động từ /ˈræ.li/
[sửa] Chia động từ
rally
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rally | |||||
| Phân từ hiện tại | rallying | |||||
| Phân từ quá khứ | rallied | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rally | rally hoặc ralliest¹ | rallies hoặc rallieth¹ | rally | rally | rally |
| Quá khứ | rallied | rallied, hoặc ralliedst¹ | rallied | rallied | rallied | rallied |
| Tương lai | will/shall² rally | will/shall rally hoặc wilt/shalt¹ rally | will/shall rally | will/shall rally | will/shall rally | will/shall rally |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rally | rally hoặc ralliest¹ | rally | rally | rally | rally |
| Quá khứ | rallied | rallied | rallied | rallied | rallied | rallied |
| Tương lai | were to rally hoặc should rally | were to rally hoặc should rally | were to rally hoặc should rally | were to rally hoặc should rally | were to rally hoặc should rally | were to rally hoặc should rally |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rally | — | let’s rally | rally | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
rally nội động từ /ˈræ.li/
- Tập hợp lại.
- to rally round the flag — tập hợp dưới cờ
- Bình phục, lấy lại sức.
- to rally from an illness — bình phục
- Tấp nập lại.
- the market rallied from its depression — thị trường tấp nập trở lại
- (Thể dục,thể thao) Đưa bóng qua lại nhanh (quần vợt, bóng bàn).
[sửa] Ngoại động từ
rally ngoại động từ /ˈræ.li/
[sửa] Chia động từ
rally
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rally | |||||
| Phân từ hiện tại | rallying | |||||
| Phân từ quá khứ | rallied | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rally | rally hoặc ralliest¹ | rallies hoặc rallieth¹ | rally | rally | rally |
| Quá khứ | rallied | rallied, hoặc ralliedst¹ | rallied | rallied | rallied | rallied |
| Tương lai | will/shall² rally | will/shall rally hoặc wilt/shalt¹ rally | will/shall rally | will/shall rally | will/shall rally | will/shall rally |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rally | rally hoặc ralliest¹ | rally | rally | rally | rally |
| Quá khứ | rallied | rallied | rallied | rallied | rallied | rallied |
| Tương lai | were to rally hoặc should rally | were to rally hoặc should rally | were to rally hoặc should rally | were to rally hoặc should rally | were to rally hoặc should rally | were to rally hoặc should rally |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rally | — | let’s rally | rally | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)