ram
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
ram /ˈræm/
- Cừu đực (chưa thiến).
- (Hàng hải) Mũi nhọn (của tàu chiến để đâm thủng hông tàu địch); tàu chiến có mũi nhọn.
- (Kỹ thuật) Đấm nện; búa đóng cọc, búa đập, búa thuỷ động.
- Sức nện của búa đóng cọc.
- Pittông (của bơm đẩy).
- (Kỹ thuật) Máy đẩy cốc (luyện kim).
- (The ram) (thiên văn học) chòm sao Bạch dương.
[sửa] Ngoại động từ
ram ngoại động từ /ˈræm/
- Nện (đất... ).
- Đóng cọc.
- Nạp (súng) đầy đạn.
- Nhét vào, nhồi vào, ấn chặt vào.
- to ram one's clothes into a bag — nhét quần áo vào một cái túi
- (Hàng hải) Đâm thủng (một tàu khác) bằng mũi nhọn.
- Đụng, đâm vào.
- to ram one's head against the wall — đụng đầu vào tường
[sửa] Thành ngữ
- to ram an argument home: Câi lý đến cùng; cố gắng thuyết phục.
- to ram something down someone's throat: Xem Throat.
[sửa] Chia động từ
ram
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ram | |||||
| Phân từ hiện tại | ramming | |||||
| Phân từ quá khứ | rammed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ram | ram hoặc rammest¹ | rams hoặc rammeth¹ | ram | ram | ram |
| Quá khứ | rammed | rammed, hoặc rammedst¹ | rammed | rammed | rammed | rammed |
| Tương lai | will/shall² ram | will/shall ram hoặc wilt/shalt¹ ram | will/shall ram | will/shall ram | will/shall ram | will/shall ram |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ram | ram hoặc rammest¹ | ram | ram | ram | ram |
| Quá khứ | rammed | rammed | rammed | rammed | rammed | rammed |
| Tương lai | were to ram hoặc should ram | were to ram hoặc should ram | were to ram hoặc should ram | were to ram hoặc should ram | were to ram hoặc should ram | were to ram hoặc should ram |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ram | — | let’s ram | ram | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)