rapidly
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Phó từ
rapidly /ˈræ.pəd.li/
- Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ.
- Đứng, rất dốc (về dốc).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)