rassemblé

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Tính từ[sửa]

rassemblé

  1. Tập hợp, tụ tập.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]