ratichon
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| ratichon /ʁa.ti.ʃɔ̃/ |
ratichons /ʁa.ti.ʃɔ̃/ |
ratichon gđ /ʁa.ti.ʃɔ̃/
- (Thông tục, nghĩa xấu) Cha cố.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)