rating
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
rating
[sửa] Chia động từ
rate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rate | |||||
| Phân từ hiện tại | rating | |||||
| Phân từ quá khứ | rated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rate | rate hoặc ratest¹ | rates hoặc rateth¹ | rate | rate | rate |
| Quá khứ | rated | rated, hoặc ratedst¹ | rated | rated | rated | rated |
| Tương lai | will/shall² rate | will/shall rate hoặc wilt/shalt¹ rate | will/shall rate | will/shall rate | will/shall rate | will/shall rate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rate | rate hoặc ratest¹ | rate | rate | rate | rate |
| Quá khứ | rated | rated | rated | rated | rated | rated |
| Tương lai | were to rate hoặc should rate | were to rate hoặc should rate | were to rate hoặc should rate | were to rate hoặc should rate | were to rate hoặc should rate | were to rate hoặc should rate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rate | — | let’s rate | rate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
rating /ˈreɪ.tiɳ/
- Sự đánh giá (tài sản để đánh thuế).
- Mức thuế (địa phương).
- Việc xếp loại; loại (ô tô, thuyền buồm đua, tàu chiến, được xếp theo mã lực, trọng tải... ).
- (Hàng hải) Cấp bậc; cương vị; chuyên môn (của một thuỷ thủ).
- (Số nhiều) (the rating) thuỷ thủ (trên một chiếc tàu).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Điểm số, thứ bậc (xếp loại học sinh).
- (Kỹ thuật) Công suất, hiệu suất.
- Sự xỉ vả, sự mắng nhiếc tàn tệ.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)