rationing
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
rationing
Chia động từ [sửa]
ration
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ration | |||||
| Phân từ hiện tại | rationing | |||||
| Phân từ quá khứ | rationed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ration | ration hoặc rationest¹ | rations hoặc rationeth¹ | ration | ration | ration |
| Quá khứ | rationed | rationed hoặc rationedst¹ | rationed | rationed | rationed | rationed |
| Tương lai | will/shall² ration | will/shall ration hoặc wilt/shalt¹ ration | will/shall ration | will/shall ration | will/shall ration | will/shall ration |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ration | ration hoặc rationest¹ | ration | ration | ration | ration |
| Quá khứ | rationed | rationed | rationed | rationed | rationed | rationed |
| Tương lai | were to ration hoặc should ration | were to ration hoặc should ration | were to ration hoặc should ration | were to ration hoặc should ration | were to ration hoặc should ration | were to ration hoặc should ration |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ration | — | let’s ration | ration | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ [sửa]
rationing /ˈræ.ʃə.niɳ/
- Chế độ hạn chế và phân phối áo quần, thực phẩm... trong thời gian thiếu thốn; chế độ phân phối.
- The Government may have to introduce petrol rationing — có thể chính phủ sẽ phải đưa ra chế độ phân phối xăng
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)