razz
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
razz ngoại động từ /ˈræz/
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) trêu chòng, chọc ghẹo
- chế giễu.
[sửa] Chia động từ
razz
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to razz | |||||
| Phân từ hiện tại | razzing | |||||
| Phân từ quá khứ | razzed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | razz | razz hoặc razzest¹ | razzes hoặc razzeth¹ | razz | razz | razz |
| Quá khứ | razzed | razzed, hoặc razzedst¹ | razzed | razzed | razzed | razzed |
| Tương lai | will/shall² razz | will/shall razz hoặc wilt/shalt¹ razz | will/shall razz | will/shall razz | will/shall razz | will/shall razz |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | razz | razz hoặc razzest¹ | razz | razz | razz | razz |
| Quá khứ | razzed | razzed | razzed | razzed | razzed | razzed |
| Tương lai | were to razz hoặc should razz | were to razz hoặc should razz | were to razz hoặc should razz | were to razz hoặc should razz | were to razz hoặc should razz | were to razz hoặc should razz |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | razz | — | let’s razz | razz | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)