realistic

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Tiếng Anh

Tính từ

realistic

  1. (Văn học) Hiện thực.
  2. (Triết học) Theo thuyết duy thực.
  3. Có óc thực tế.

Tham khảo