rearing
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
rearing
[sửa] Chia động từ
rear
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rear | |||||
| Phân từ hiện tại | rearing | |||||
| Phân từ quá khứ | reared | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rear | rear hoặc rearest¹ | rears hoặc reareth¹ | rear | rear | rear |
| Quá khứ | reared | reared, hoặc rearedst¹ | reared | reared | reared | reared |
| Tương lai | will/shall² rear | will/shall rear hoặc wilt/shalt¹ rear | will/shall rear | will/shall rear | will/shall rear | will/shall rear |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rear | rear hoặc rearest¹ | rear | rear | rear | rear |
| Quá khứ | reared | reared | reared | reared | reared | reared |
| Tương lai | were to rear hoặc should rear | were to rear hoặc should rear | were to rear hoặc should rear | were to rear hoặc should rear | were to rear hoặc should rear | were to rear hoặc should rear |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rear | — | let’s rear | rear | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
rearing /ˈrɪ.riɳ/
- Cách nuôi dạy.
- the rearing of children — cách nuôi dạy con
- Việc chăn nuôi, việc trồng trọt.
- Sự lồng lên, sự chồn lên (ngựa... ).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)