recitation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

recitation /ˌrɛ.sə.ˈteɪ.ʃən/

  1. Sự kể lại, sự kể lể.
    the recitation of one's woes — sự kể lể những nỗi khổ
  2. Sự ngâm thơ, sự kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả).
  3. Sự đọc thuộc lòng (bài học); bài học thuộc lòng.

Tham khảo[sửa]