recline
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
recline ngoại động từ /rɪ.ˈklɑɪn/
[sửa] Chia động từ
recline
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to recline | |||||
| Phân từ hiện tại | reclining | |||||
| Phân từ quá khứ | reclined | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | recline | recline hoặc reclinest¹ | reclines hoặc reclineth¹ | recline | recline | recline |
| Quá khứ | reclined | reclined, hoặc reclinedst¹ | reclined | reclined | reclined | reclined |
| Tương lai | will/shall² recline | will/shall recline hoặc wilt/shalt¹ recline | will/shall recline | will/shall recline | will/shall recline | will/shall recline |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | recline | recline hoặc reclinest¹ | recline | recline | recline | recline |
| Quá khứ | reclined | reclined | reclined | reclined | reclined | reclined |
| Tương lai | were to recline hoặc should recline | were to recline hoặc should recline | were to recline hoặc should recline | were to recline hoặc should recline | were to recline hoặc should recline | were to recline hoặc should recline |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | recline | — | let’s recline | recline | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
recline nội động từ /rɪ.ˈklɑɪn/
- Nằm (trên vật gì); tựa đầu (trên vật gì); dựa, ngồi dựa.
- (+ upon) (nghĩa bóng) dựa vào, ỷ vào, trông cậy vào.
[sửa] Chia động từ
recline
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to recline | |||||
| Phân từ hiện tại | reclining | |||||
| Phân từ quá khứ | reclined | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | recline | recline hoặc reclinest¹ | reclines hoặc reclineth¹ | recline | recline | recline |
| Quá khứ | reclined | reclined, hoặc reclinedst¹ | reclined | reclined | reclined | reclined |
| Tương lai | will/shall² recline | will/shall recline hoặc wilt/shalt¹ recline | will/shall recline | will/shall recline | will/shall recline | will/shall recline |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | recline | recline hoặc reclinest¹ | recline | recline | recline | recline |
| Quá khứ | reclined | reclined | reclined | reclined | reclined | reclined |
| Tương lai | were to recline hoặc should recline | were to recline hoặc should recline | were to recline hoặc should recline | were to recline hoặc should recline | were to recline hoặc should recline | were to recline hoặc should recline |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | recline | — | let’s recline | recline | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)