recognized
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Động từ
recognized
[sửa] Chia động từ
recognize
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to recognize | |||||
| Phân từ hiện tại | recognizing | |||||
| Phân từ quá khứ | recognized | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | recognize | recognize hoặc recognizest¹ | recognizes hoặc recognizeth¹ | recognize | recognize | recognize |
| Quá khứ | recognized | recognized, hoặc recognizedst¹ | recognized | recognized | recognized | recognized |
| Tương lai | will/shall² recognize | will/shall recognize hoặc wilt/shalt¹ recognize | will/shall recognize | will/shall recognize | will/shall recognize | will/shall recognize |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | recognize | recognize hoặc recognizest¹ | recognize | recognize | recognize | recognize |
| Quá khứ | recognized | recognized | recognized | recognized | recognized | recognized |
| Tương lai | were to recognize hoặc should recognize | were to recognize hoặc should recognize | were to recognize hoặc should recognize | were to recognize hoặc should recognize | were to recognize hoặc should recognize | were to recognize hoặc should recognize |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | recognize | — | let’s recognize | recognize | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
recognized
- Được công nhận, được thừa nhận, được chấp nhận.
- the recognized term — thuật ngữ đã được chấp nhận
- (Thương nghiệp) Được tín nhiệm.
- a recognized agent — một đại lý được tín nhiệm
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)