recommend
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
recommend ngoại động từ /ˌrɛ.kə.ˈmɛnd/
- Giới thiệu, tiến cử (người, vật... ).
- can you recommend me a good English dictionary? — anh có thể giới thiệu cho tôi cuốn tự điển Anh ngữ tốt không?
- Làm cho người ta mến, làm cho có cảm tưởng tốt về (ai).
- her gentleness recommends her — tính hiền lành của chị làm người ta mến (có cảm tưởng tốt về) chị
- Khuyên, dặn bảo.
- I recommend you to do what he says — tôi khuyên anh nên làm những điều anh ấy nói
- Gửi gắm, phó thác.
- to recommend something to someone's care — gửi gắm vật gì cho ai trông mom hộ
[sửa] Chia động từ
recommend
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to recommend | |||||
| Phân từ hiện tại | recommending | |||||
| Phân từ quá khứ | recommended | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | recommend | recommend hoặc recommendest¹ | recommends hoặc recommendeth¹ | recommend | recommend | recommend |
| Quá khứ | recommended | recommended, hoặc recommendedst¹ | recommended | recommended | recommended | recommended |
| Tương lai | will/shall² recommend | will/shall recommend hoặc wilt/shalt¹ recommend | will/shall recommend | will/shall recommend | will/shall recommend | will/shall recommend |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | recommend | recommend hoặc recommendest¹ | recommend | recommend | recommend | recommend |
| Quá khứ | recommended | recommended | recommended | recommended | recommended | recommended |
| Tương lai | were to recommend hoặc should recommend | were to recommend hoặc should recommend | were to recommend hoặc should recommend | were to recommend hoặc should recommend | were to recommend hoặc should recommend | were to recommend hoặc should recommend |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | recommend | — | let’s recommend | recommend | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)