recompense

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

recompense /ˈrɛ.kəm.ˌpɛnts/

  1. Sự thưởng, sự thưởng phạt.
    as a recompense for someone's trouble — để thưởng cho công lao khó nhọc của ai
  2. Sự đền bù, sự bồi thường.
  3. Sự báo đáp, sự báo đền, sự đền ơn.
  4. Sự chuộc lỗi, sự đền tội.

[sửa] Ngoại động từ

recompense ngoại động từ /ˈrɛ.kəm.ˌpɛnts/

  1. Thưởng, thưởng phạt.
  2. Đền bù, bồi thường.
  3. Báo đáp, báo đền, đền ơn.
  4. Chuộc (lỗi), đền (tội... ).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa