reconversion
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
reconversion
- Sự đổi lại (ý kiến, tôn giáo, đảng... ); sự cải tâm lại, sự cải tính lại, sự cải tà quy chính lại; sự quay về với Chúa.
- Sự thay đổi lại; sự chuyển biến lại.
- Sự đảo ngược lại, sự đổi chỗ lại.
- (Tài chính) Sự chuyển lại (chứng khoán, tín phiếu... ).
- (Quân sự) Sự chuyển mặt trận lại.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| reconversion /ʁə.kɔ̃.vɛʁ.sjɔ̃/ |
reconversion /ʁə.kɔ̃.vɛʁ.sjɔ̃/ |
reconversion gc /ʁə.kɔ̃.vɛʁ.sjɔ̃/
- Sự chuyển đổi (theo một hướng sản xuất mới); sự cải tổ.
- Reconversion des usines après la guerre — sự chuyển đổi nhà máy sau chiến tranh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)