recorder
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
recorder /rɪ.ˈkɔr.dɜː/
- Máy ghi âm.
- Máy ghi; dụng cụ ghi, bộ phận ghi.
- Người giữ sổ sách.
- Người ghi lại.
- Quan toà (tại một số thành phố ở Anh).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Ngoại động từ
recorder ngoại động từ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)