recordman

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
recordman
/ʁə.kɔʁ.dman/
recordmen
/ʁə.kɔʁ.dmɛn/

recordman /ʁə.kɔʁ.dman/

  1. (Số nhiều recordmen) .
  2. (Từ cũ; nghiã cũ) Người giữ kỷ lục.

Tham khảo[sửa]